DANH SÁCH THÔNG BÁO

100 Bài tập thì quá khứ đơn chọn lọc | Luyện thi tiếng Anh hiệu quả

25/08/2025
Kỹ Năng

Thì quá khứ đơn là một trong những cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhưng quan trọng trong tiếng Anh. Để giúp bạn làm quen và thực hành thành thạo thì quá khứ đơn, bài viết này của Anh Ngữ Đại Á đã tổng hợp 100 câu bài tập chọn lọc, giúp bạn cải thiện kỹ năng, từ đó nâng cao khả năng làm bài thi một cách hiệu quả. Hãy cùng thử sức và rèn luyện để đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi sắp tới!

Thì quá khứ đơn - Ôn tập kiến thức

Trước khi bắt đầu làm bài tập, hãy cùng Anh Ngữ Đại Á ôn lại kiến thức về thì quá khứ đơn để đảm bảo bạn nắm vững cách sử dụng cấu trúc này một cách chính xác nhé!

Thì quá khứ đơn (Simple Past Tense) là một thì cơ bản trong tiếng Anh, dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Đây là thì rất phổ biến trong việc kể chuyện, viết nhật ký, hoặc miêu tả các sự kiện đã qua.

Ví dụ:

  • I played with my friend yesterday.
  • She watched a cartoon last night.
Cấu trúc thì quá khứ đơn

Cấu trúc thì quá khứ đơn

Lưu ý: V2/ed là quá khứ của động từ:

  • Động từ có quy tắc: thêm -ed (ex: walk → walked)
  • Động từ bất quy tắc: phải học thuộc (ex: go → went)

Một số động từ bất quy tắc thường gặp:

Nguyên mẫu (V1)

Quá khứ (V2)

Nghĩa

go

went

đi

eat

ate

ăn

see

saw

nhìn

have

had

take

took

lấy

give

gave

cho

buy

bought

mua

run

ran

chạy

write

wrote

viết

make

made

làm

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, last night/week/year, ago, in + năm quá khứ, when I was…

Trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn

Hãy cùng khám phá trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn, giúp bạn luyện tập và nâng cao khả năng sử dụng cấu trúc này một cách hiệu quả nhất.

Trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn

Trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn

  1. I ______ (arrive) at school early this morning.
  2. They ______ (not play) basketball last Saturday.
  3. We ______ (visit) the science museum last weekend.
  4. My mother ______ (cook) a delicious meal yesterday.
  5. He ______ (not listen) to the teacher.
  6. You ______ (travel) to Da Lat last summer.
  7. She ______ (watch) a movie on Sunday.
  8. Tom ______ (finish) his homework last night.
  9. The dog ______ (run) in the park.
  10. I ______ (clean) my room yesterday afternoon.

Bài 2: Viết câu phủ định

  1. I drank orange juice.
  2. They ate lunch at school.
  3. He wrote a story.
  4. We met our cousins.
  5. She opened the window.
  6. The boys played video games.
  7. My dad painted the fence.
  8. We joined the music club.
  9. You bought a new pencil.
  10. She read the whole book.

Bài 3: Viết câu hỏi với “Did”

Viết lại câu sau thành câu hỏi Yes/No.

  1. You studied English last night.
  2. He fixed the broken chair.
  3. They played chess.
  4. She sang a beautiful song.
  5. I went to the library.
  6. We helped our teacher.
  7. Jack painted a picture.
  8. They listened to the news.
  9. My sister cleaned her shoes.
  10. The children danced together.

Bài 4: Chọn từ đúng để hoàn thành câu

  1. I (take / took / taken) my umbrella with me.
  2. We (see / saw / seen) a rainbow after the rain.
  3. She (doesn’t / didn’t / don’t) wear a hat.
  4. They (play / played / playing) football last Sunday.
  5. He (draw / drew / drawing) a castle.
  6. My brother (buy / bought / buys) a new bicycle.
  7. The children (laugh / laughed / laughing) loudly.
  8. You (go / went / gone) to the store.
  9. She (study / studied / studying) hard for the test.
  10. We (have / had / has) a picnic in the park.

Bài 5: Điền từ vào chỗ trống

  1. I ______ a letter to my grandma.
  2. They ______ in the river.
  3. She ______ the guitar at the party.
  4. We ______ sandwiches for lunch.
  5. He ______ his bike to school.
  6. You ______ a great idea.
  7. My mom ______ me a story.
  8. The cat ______ on the sofa.
  9. I ______ happy when I saw my gift.
  10. They ______ English very well.

Bài 6: Dịch các câu sau sang tiếng Anh (sử dụng thì quá khứ đơn)

  1. Tôi đã ăn sáng lúc 7 giờ.
  2. Cô ấy đã đi siêu thị hôm qua.
  3. Chúng tôi không chơi game vào tối qua.
  4. Bố tôi đã lái xe đến công ty.
  5. Họ đã học bài rất chăm chỉ.
  6. Bạn đã ngủ lúc mấy giờ?
  7. Em gái tôi đã mua một con búp bê mới.
  8. Chúng tôi đã xem một bộ phim vui nhộn.
  9. Cậu ấy không nghe lời mẹ.
  10. Bạn có đi dã ngoại cuối tuần rồi không?

Bài 7: Sắp xếp từ thành câu đúng

  1. watched / I / cartoon / a / yesterday.
  2. beach / went / They / the / to.
  3. last night / cleaned / He / the / kitchen.
  4. lunch / had / We / together.
  5. her / homework / did / She.
  6. play / football / you / Did?
  7. broke / window / the / He.
  8. ride / bike / didn’t / I / my.
  9. books / read / She / three.
  10. at / party / danced / the / They.

Bài 8: Ghép câu A và B thành câu hoàn chỉnh

Câu A

Câu B

1. I ate

a. a nice gift.

2. She wrote

b. some noodles.

3. They saw

c. a birthday card.

4. He broke

d. the game.

5. We finished

e. a dolphin at the zoo.

6. I received

f. the window.

7. They cleaned

g. my bedroom.

8. You opened

h. a funny movie.

9. I watched

i. the door slowly.

10. We made

j. a beautiful cake.

Bài 9: Điền động từ ở thì quá khứ đơn vào đoạn sau:

Last weekend, my family (1) ______ (go) to the countryside. We (2) ______ (leave) early in the morning and (3) ______ (arrive) at noon. My brother (4) ______ (catch) a butterfly, and I (5) ______ (pick) some flowers. We (6) ______ (eat) lunch under a big tree. After that, we (7) ______ (walk) around the field and (8) ______ (take) photos. Then we (9) ______ (rest) for a while and (10) ______ (go) home happily.

Bài 10: Tìm lỗi sai và sửa lại

  1. He go to the park yesterday.
  2. I doesn't eat breakfast.
  3. They writes a letter last night.
  4. We was very tired.
  5. She don't watch the show.
  6. My dad buyed a new phone.
  7. The kids plays in the yard.
  8. You didn’t saw the rainbow.
  9. She goed to school early.
  10. I sleeped very well.

Đáp án

Đáp án

Đáp án

Bài 1

  1. arrived
  2. didn’t play
  3. visited
  4. cooked
  5. didn’t listen
  6. traveled
  7. watched
  8. finished
  9. ran
  10. cleaned

Bài 2

  1. I didn’t drink orange juice.
  2. They didn’t eat lunch at school.
  3. He didn’t write a story.
  4. We didn’t meet our cousins.
  5. She didn’t open the window.
  6. The boys didn’t play video games.
  7. My dad didn’t paint the fence.
  8. We didn’t join the music club.
  9. You didn’t buy a new pencil.
  10. She didn’t read the whole book.

Bài 3

  1. Did you study English last night?
  2. Did he fix the broken chair?
  3. Did they play chess?
  4. Did she sing a beautiful song?
  5. Did you go to the library?
  6. Did we help our teacher?
  7. Did Jack paint a picture?
  8. Did they listen to the news?
  9. Did my sister clean her shoes?
  10. Did the children dance together?

Bài 4

  1. took
  2. saw
  3. didn’t
  4. played
  5. drew
  6. bought
  7. laughed
  8. went
  9. studied
  10. had

Bài 5

  1. wrote
  2. swam
  3. played
  4. ate
  5. rode
  6. had
  7. told
  8. slept
  9. felt
  10. spoke

Bài 6

  1. I had breakfast at 7 o’clock.
  2. She went to the supermarket yesterday.
  3. We didn’t play games last night.
  4. My dad drove to the company.
  5. They studied very hard.
  6. What time did you go to sleep?
  7. My sister bought a new doll.
  8. We watched a funny movie.
  9. He didn’t listen to his mother.
  10. Did you go on a picnic last weekend?

Bài 7

  1. I watched a cartoon yesterday.
  2. They went to the beach.
  3. He cleaned the kitchen last night.
  4. We had lunch together.
  5. She did her homework.
  6. Did you play football?
  7. He broke the window.
  8. I didn’t ride my bike.
  9. She read three books.
  10. They danced at the party.

Bài 8

1 – b

6 – a

2 – c

7 – g

3 – e

8 – i

4 – f

9 – h

5 – d

10 – j

Bài 9

  1. went
  2. left
  3. arrived
  4. caught
  5. picked
  6. ate
  7. walked
  8. took
  9. rested
  10. went

Bài 10

  1. go → went
  2. doesn't → didn't
  3. writes → wrote
  4. was → were
  5. don't → didn't
  6. buyed → bought
  7. plays → played
  8. didn’t saw → didn’t see
  9. goed → went
  10. sleeped → slept

Qua bài viết “Bài tập thì quá khứ đơn” trong tiếng Anh mà Anh Ngữ Đại Á chia sẻ, bố mẹ có thể nhận ra rằng việc học ngôn ngữ này không nên chỉ dừng lại ở việc học thuộc lòng một cách “máy móc”. Việc dạy tiếng Anh cho con chỉ thông qua phương pháp dịch nghĩa từ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc học thuộc lòng là cách tiếp cận truyền thống, hiện không còn mang lại hiệu quả cao trong việc giúp trẻ thành thạo ngôn ngữ. 

 

Thay vào đó, bố mẹ cần áp dụng phương pháp học đúng đắn để giúp con phát triển toàn diện kỹ năng ngoại ngữ và các kỹ năng cần thiết cho tương lai, nơi những gì con học được hôm nay sẽ là hành trang vững chắc cho mai sau. 

Nếu các bậc phụ huynh đang tìm kiếm một tổ chức giáo dục tiếng Anh uy tín để giúp bé thành thạo ngoại ngữ, Anh Ngữ Đại Á sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo. Với đội ngũ giáo viên 100% người nước ngoài dày dặn kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại, Anh Ngữ Đại Á sẽ giúp bé nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình một cách toàn diện. 

Chia sẻ

Bài viết liên quan