Trọng âm là một trong những yếu tố quan trọng giúp bạn phát âm tiếng Anh rõ ràng, tự nhiên và dễ hiểu hơn. Tuy nhiên, rất nhiều người học thường gặp khó khăn vì không biết từ nào cần nhấn âm đầu, từ nào cần nhấn âm sau, đặc biệt với các từ có 2 âm tiết, 3 âm tiết, từ ghép hoặc từ có hậu tố như -tion, -sion, -ic, -ity, -ee, -eer, -ese.
Trong bài viết này, Anh Ngữ Đại Á sẽ giúp bạn hệ thống lại 20+ quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh dễ nhớ nhất, kèm bảng tổng hợp, ví dụ, lỗi sai thường gặp, mẹo ghi nhớ và 50 bài tập trọng âm tiếng Anh có đáp án để bạn có thể học và áp dụng ngay.
Dưới đây là các từ người Việt thường nhấn sai trọng âm khi học tiếng Anh:
|
Từ |
Cách nhấn đúng |
Lỗi thường gặp |
|
hotel |
hoTEL |
HOtel |
|
machine |
maCHINE |
MAchine |
|
advice |
adVICE |
ADvice |
|
event |
eVENT |
Event |
|
mistake |
misTAKE |
MIStake |
|
develop |
deVElop |
DEvelop |
|
important |
imPORtant |
IMportant |
|
computer |
comPUter |
COMputer |
|
comfortable |
COMfortable |
comFORtable |
|
interesting |
INteresting |
inTEResting |
|
vegetable |
VEGetable |
vegeTAble |
|
photograph |
PHOtograph |
phoTOgraph |
|
photography |
phoTOgraphy |
PHOtography |
|
economy |
eCONomy |
Economy |
|
economic |
ecoNOmic |
Economic |
|
politics |
POlitics |
poLItics |
|
political |
poLItical |
POlitical |
|
presentation |
presenTAtion |
preSENtation |
|
communicate |
comMUnicate |
COMmunicate |
|
pronunciation |
pronunciAtion |
proNUNciation |
|
responsibility |
responsiBIlity |
RESponsibility |
|
opportunity |
opporTUnity |
OPportunity |
|
technology |
techNOlogy |
TECHnology |
|
interview |
INterview |
interVIEW |
|
message |
MESsage |
mesSAGE |
|
office |
OFfice |
ofFICE |
|
report |
rePORT |
REport |
|
project |
PROject / proJECT |
dùng sai theo từ loại |
|
progress |
PROgress / proGRESS |
dùng sai theo từ loại |
|
content |
CONtent / conTENT |
dùng sai theo từ loại |
Một điểm quan trọng là khi một từ thay đổi hình thức hoặc từ loại, trọng âm cũng có thể thay đổi.
Ví dụ:
|
Word family |
Cách nhấn |
|
photograph |
PHOtograph |
|
photographer |
phoTOgrapher |
|
photography |
phoTOgraphy |
|
photographic |
photoGRAphic |
Vì vậy, thay vì học từng từ riêng lẻ, bạn nên học theo word family để nhận ra sự thay đổi trọng âm giữa các dạng từ.

Các quy tắc trọng âm tiếng Anh khá nhiều, vì vậy bạn không nên cố học thuộc tất cả cùng lúc. Thay vào đó, hãy bắt đầu từ những mẹo dễ nhớ, có tần suất xuất hiện cao và áp dụng được với nhiều nhóm từ thông dụng. Khi đã quen, bạn có thể kết hợp thêm việc tra phiên âm, nghe audio và luyện đọc theo câu để hình thành phản xạ nhấn trọng âm tự nhiên hơn.

Một số mẹo ghi nhớ trọng âm tiếng Anh bạn nên ưu tiên:
Tóm lại, thay vì học trọng âm như một danh sách quy tắc khô khan, bạn nên học theo nhóm từ, nghe phát âm mẫu và luyện trong câu hoàn chỉnh. Đây là cách giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và dễ áp dụng khi nói tiếng Anh.
Dưới đây là một số bài tập về quy tắc đánh trọng âm cơ bản trong tiếng Anh. Các bạn hãy luyện tập để nâng cao phản xạ và kỹ năng đánh trọng âm của từ nhé!
|
1 |
A. butter |
B. doctor |
C. market |
D. remark |
|
2 |
A. begin |
B. comfort |
C. apply |
D. suggest |
|
3 |
A. visit |
B. carry |
C. remove |
D. protect |
|
4 |
A. provide |
B. listen |
C. repeat |
D. collect |
|
5 |
A. study |
B. delete |
C. reward |
D. survive |
|
6 |
A. standard |
B. happen |
C. handsome |
D. destroy |
|
7 |
A. writer |
B. baker |
C. builder |
D. career |
|
8 |
A. direct |
B. idea |
C. suppose |
D. figure |
|
9 |
A. leather |
B. account |
C. adapt |
D. decide |
|
10 |
A. answer |
B. believe |
C. rely |
D. decrease |
|
11 |
A. complain |
B. machine |
C. music |
D. instead |
|
12 |
A. provide |
B. adopt |
C. happen |
D. inspire |
|
13 |
A. result |
B. region |
C. river |
D. robot |
|
14 |
A. constant |
B. basic |
C. irate |
D. obvious |
|
15 |
A. exist |
B. evolve |
C. enjoy |
D. enter |
|
16 |
A. standard |
B. happen |
C. handsome |
D. destroy |
|
17 |
A. provide |
B. product |
C. promote |
D. profess |
|
18 |
A. abroad |
B. noisy |
C. hundred |
D. quiet |
|
19 |
A. Easter |
B. festive |
C. rename |
D. harvest |
|
20 |
A. about |
B. around |
C. between |
D. under |
|
21 |
A. invest |
B. major |
C. perform |
D. machine |
|
22 |
A. precede |
B. suppose |
C. decide |
D. finish |
|
23 |
A. cannon |
B. chaos |
C. culture |
D. direct |
|
24 |
A. highlight |
B. enjoy |
C. reverse |
D. review |
|
25 |
A. passion |
B. aspect |
C. medium |
D. success |
|
26 |
A. doctor |
B. modern |
C. corner |
D. Chinese |
|
27 |
A. knowledge |
B. enjoy |
C. science |
D. sudden |
|
28 |
A. revise |
B. amount |
C. village |
D. desire |
|
29 |
A. direct |
B. idea |
C. suppose |
D. figure |
|
30 |
A. revise |
B. amount |
C. contain |
D. desire |
|
31 |
A. butter |
B. market |
C. attack |
D. remark |
|
32 |
A. address |
B. comfort |
C. display |
D. result |
|
33 |
A. contain |
B. promote |
C. reflect |
D. destroy |
|
34 |
A. protect |
B. signal |
C. repair |
D. divide |
|
35 |
A. reply |
B. finish |
C. cancel |
D. destroy |
|
36 |
A. market |
B. address |
C. display |
D. admire |
|
37 |
A. behave |
B. answer |
C. protect |
D. describe |
|
38 |
A. increase |
B. design |
C. return |
D. predict |
|
39 |
A. cancel |
B. reflect |
C. destroy |
D. deliver |
|
40 |
A. direct |
B. result |
C. reflect |
D. complete |
|
41 |
A. prevent |
B. purchase |
C. display |
D. select |
|
42 |
A. correct |
B. behave |
C. deliver |
D. reflect |
|
43 |
A. develop |
B. describe |
C. relax |
D. behave |
|
44 |
A. perform |
B. predict |
C. signal |
D. relax |
|
45 |
A. relax |
B. destroy |
C. remove |
D. attack |
|
46 |
A. complete |
B. attract |
C. display |
D. cancel |
|
47 |
A. product |
B. relax |
C. develop |
D. believe |
|
48 |
A. remove |
B. behave |
C. describe |
D. reflect |
|
49 |
A. market |
B. attack |
C. cancel |
D. remove |
|
50 |
A. protect |
B. remove |
C. increase |
D. result |
Đáp án:
|
1D |
2B |
3A |
4C |
5D |
6D |
7D |
8B |
9D |
10A |
|
11C |
12C |
13D |
14C |
15D |
16D |
17B |
18A |
19C |
20D |
|
21D |
22A |
23D |
24B |
25D |
26D |
27B |
28C |
29A |
30C |
|
31D |
32A |
33A |
34A |
35D |
36D |
37A |
38B |
39A |
40A |
|
41A |
42A |
43D |
44A |
45A |
46B |
47D |
48B |
49A |
50A |
|
1 |
A. representative |
B. ‘Representative |
C. repre’sentative |
D. Represen’tative |
|
2 |
A. per’mission |
B. ‘permission |
C. permis’sion |
D. Per’mission |
|
3 |
A. impossi’ble |
B. ‘impossible |
C. im’possible |
D. impos’sible |
|
4 |
A. ‘understand |
B. under’stand |
C. unders’tand |
D. understan’d |
|
5 |
A. ‘celebrate |
B. ce’lebrate |
C. cele’brate |
D. celebr’ate |
|
6 |
A. consi’der |
B. ‘consider |
C. consi’der |
D. consider’ |
|
7 |
A. ‘record |
B. re’cord |
C. recor’d |
D. reco’rd |
|
8 |
A. de’velop |
B. ‘develop |
C. develop’ |
D. deve’lop |
|
9 |
A. en’joy |
B. ‘enjoy |
C. enjo’y |
D. enjoy’ |
|
10 |
A. infor’mation |
B. ‘information |
C. infor’mation |
D. informat’ion |
|
11 |
A. ‘comprehend |
B. compre’hend |
C. com’prehend |
D. compreh’end |
|
12 |
A. em’ploy |
B. ‘employ |
C. employ’ |
D. emp’loy |
|
13 |
A. ‘contemplate |
B. conte’mplate |
C. con’template |
D. contempl’ate |
|
14 |
A. pro’nounce |
B. ‘pronounce |
C. pronou’nce |
D. pronoun’ce |
|
15 |
A. inves’tigate |
B. investi’gate |
C. in’vestigate |
D. ‘investigate |
|
16 |
A. develop’ment |
B. ‘development |
C. de’velopment |
D. develop’ment |
|
17 |
A. pre’paration |
B. ‘preparation |
C. prepar’ation |
D. prepara’tion |
|
18 |
A. app’reciate |
B. appre’ciate |
C. ‘appreciate |
D. appreci’ate |
|
19 |
A. re’quirement |
B. requi’rement |
C. ‘requirement |
D. requir’ement |
|
20 |
A. ‘introduce |
B. intro’duce |
C. int’roduce |
D. introdu’ce |
|
21 |
A. co’operation |
B. cooper’ation |
C. coopera’tion |
D. ‘cooperation |
|
22 |
A. nece’ssity |
B. ‘necessity |
C. neces’sity |
D. necess’ity |
|
23 |
A. imme’diate |
B. ‘immediate |
C. imm’ediate |
D. immedi’ate |
|
24 |
A. ‘analyze |
B. ana’lyze |
C. analy’ze |
D. anal’yze |
|
25 |
A. pho’tography |
B. pho’tography |
C. photog’raphy |
D. photography’ |
|
26 |
A. con’centrate |
B. concen’trate |
C. ‘concentrate |
D. concentr’ate |
|
27 |
A. ‘educate |
B. edu’cate |
C. educa’te |
D. educ’ate |
|
28 |
A. ‘hesitate |
B. hesi’tate |
C. hesita’te |
D. hesit’ate |
|
29 |
A. temp’tation |
B. temp’tation |
C. ‘temptation |
D. tempt’ation |
|
30 |
A. ‘advertise |
B. adver’tise |
C. ad’vertise |
D. advert’ise |
Đáp án:
|
1C |
2B |
3B |
4A |
5A |
6B |
7A |
8B |
9A |
10B |
|
11A |
12B |
13A |
14B |
15D |
16B |
17B |
18C |
19C |
20A |
|
21D |
22B |
23B |
24A |
25C |
26C |
27A |
28A |
29C |
30A |
Đáp án:
>> Xem thêm:
![]()
Không có một con số cố định tuyệt đối, nhưng người học nên nắm các nhóm quy tắc chính gồm: trọng âm từ 2 âm tiết, trọng âm từ 3 âm tiết, trọng âm theo hậu tố, trọng âm từ ghép, trọng âm số đếm và các trường hợp thay đổi trọng âm theo từ loại.
Thông thường, danh từ và tính từ có 2 âm tiết nhấn vào âm tiết thứ nhất, còn động từ có 2 âm tiết nhấn vào âm tiết thứ hai.
Ví dụ:
Tuy nhiên, vẫn có ngoại lệ như machine, hotel, advice, happen, open, nên bạn cần kết hợp tra từ điển khi gặp từ mới.
Các từ có đuôi -tion và -sion thường nhấn trọng âm vào âm tiết ngay trước hậu tố.
Ví dụ:
Các từ có đuôi -ic, -ity, -graphy, -logy thường nhấn vào âm tiết ngay trước hậu tố.
Ví dụ:
Các từ có đuôi -ee, -eer, -ese thường nhấn trọng âm vào chính hậu tố.
Ví dụ:
Trên đây là tổng hợp các quy tắc đánh trọng âm tiếng Anh cơ bản, dễ nhớ và thường gặp nhất trong giao tiếp cũng như trong các bài kiểm tra phát âm. Hy vọng qua bài viết, bạn đã hiểu rõ hơn cách xác định trọng âm trong từ, biết cách nhấn âm với từ 2 âm tiết, 3 âm tiết, từ ghép, hậu tố và có thể luyện tập hiệu quả hơn thông qua các bài tập vận dụng.
Tuy nhiên, trọng âm tiếng Anh không phải lúc nào cũng tuân theo một quy tắc cố định. Có nhiều từ vựng ngoại lệ, nhiều trường hợp trọng âm thay đổi theo từ loại hoặc ngữ cảnh sử dụng. Vì vậy, để phát âm tự nhiên hơn, bạn không chỉ cần học quy tắc mà còn cần nghe phát âm chuẩn, luyện nói thường xuyên và được sửa lỗi trực tiếp khi nhấn sai trọng âm, ngữ điệu hoặc phản xạ giao tiếp.
⇒ XEM THÊM: Tiết Lộ 5 Phương Pháp Giúp Trẻ Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả
Nếu bạn đang muốn cải thiện phát âm và giao tiếp tiếng Anh một cách bài bản, Anh Ngữ Đại Á sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh giao tiếp, Anh Ngữ Đại Á xây dựng chương trình học theo hướng thực tế, giúp học viên không chỉ học từ vựng, ngữ pháp hay quy tắc phát âm riêng lẻ, mà còn biết cách sử dụng tiếng Anh tự nhiên hơn trong công việc, học tập và đời sống hằng ngày.
>> Xem thêm:
Nếu bạn muốn biết mình đang phát âm, nhấn trọng âm và giao tiếp tiếng Anh ở mức nào, hãy đăng ký kiểm tra trình độ tại Anh Ngữ Đại Á để được tư vấn lộ trình học phù hợp. Một lộ trình đúng ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, sửa lỗi hiệu quả hơn và từng bước sử dụng tiếng Anh tự tin trong các tình huống thực tế.
Liên hệ với Trung tâm Anh ngữ Đại Á để biết thêm thông tin khóa học:
SĐT/ Zalo: 090 1400 980/ 090 2725 399
Website: Anh ngữ Đại Á
Facebook: Anh ngữ Đại Á
Địa chỉ: 147 Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Bình, TP. Thủ Đức, TP.HCM
Thông tin lớp học và đăng ký tư vấn:
https://docs.google.com/forms/d/1mohRBBCJ__l1F7hJZZNv4J19Y0B2nYdD8253tak7iTQ