DANH SÁCH THÔNG BÁO

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)

20/08/2025
Kỹ Năng

Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề cho bé (kèm Flashcard liên quan) cùng Anh Ngữ Đại Á! Bài viết này sẽ là cẩm nang đắc lực, giúp bé nhanh chóng ghi nhớ từ vựng qua hình ảnh minh họa sống động. Bắt đầu hành trình học tiếng Anh cho bé đầy thú vị này nhé!"

Từ vựng tiếng Anh cho bé: chủ đề Gia đình

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia Đình bằng hình ảnh cho bé

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề gia đình và người thân được giới thiệu ngay những ngày đầu bé làm quen với ngôn ngữ này. 

Dạy bé học tiếng Anh từ vựng về gia đình giúp các em nắm được mối quan hệ giữa người thân để càng thêm quý trọng gia đình mình. 

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Mother

ˈmʌðər

Mẹ

2

Father

ˈfɑːðər

Cha

3

Sister

ˈsɪstər

Chị/em gái

4

Brother

ˈbrʌðər

Anh/em trai

5

Grandmother (grandma)

ˈɡrændˌmʌðər (ˈɡræn.mɑː)

Bà 

6

Grandfather (grandpa)

ˈɡrændˌfɑːðər (ˈgræn.pɑː)

Ông

7

Aunt

ænt

8

Uncle

ˈʌŋkl̩

Chú

9

Cousin

ˈkʌzn

Anh/chị/em họ

10

Niece

niːs

Cháu gái

11

Nephew

nefjuː

Cháu trai

12

Daughter

ˈdɔːtər

Con gái

13

Son

sʌn

Con trai

14

Parents

ˈperənts

Bố mẹ

15

Sibling

ˈsɪblɪŋ

Anh chị/em ruột

16

In-laws

ɪn lɔːz

Gia đình vợ/chồng

17

Stepfather

stɛp ˈfɑːðər

Cha kế

18

Stepmother

stɛp ˈmʌðər

Mẹ kế

19

Half-sister

hæf ˈsɪstər

Chị/em cùng cha khác mẹ

20

Half-brother

hæf ˈbrʌðər

Anh/em cùng cha khác mẹ

Dạy từ vựng tiếng anh dành cho bé: chủ đề Trường học 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề Trường học có phiên âm 

Bộ từ vựng tiếng Anh thiếu nhi thông dụng về chủ đề trường học đặc biệt phù hợp với bé từ 5 tuổi trở lên vì lúc này các em đã bắt đầu đi học và làm quen với các đồ dùng học tập cơ bản như sách vở, thước kẻ,...

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

School

skuːl

Trường học

2

Classroom

ˈklæsˌrum

Lớp học

3

Teacher

ˈtiːʧər

Giáo viên

4

Student

ˈstuːdənt

Học sinh

5

Desk

dɛsk

Bàn học

6

Chair

ʧɛr

Ghế

7

Book

bʊk

Sách

8

Pencil

ˈpɛnsəl

Bút chì

9

Eraser

ɪˈreɪsər

Cục tẩy

10

Pen

pɛn

Bút mực

11

Bag

bæg

Cặp sách

12

Ruler

ˈruːlər

Thước kẻ

13

Paper

ˈpeɪpər

Giấy

14

Notebook

ˈnoʊtˌbʊk

Sổ tập

15

Schoolbag

skuːlbæg

Cặp học

16

Blackboard

ˈblækˌbɔrd

Bảng đen

17

Chalk

ʧɔk

Phấn

18

Globe

gloʊb

Địa cầu

19

Clock

klɑk

Đồng hồ

20

Backpack

ˈbækˌpæk

Ba lô

Tiếng Anh dành cho trẻ em: Từ vựng cơ bản về chủ đề Động vật 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề Động Vật

Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề động vật chắc chắn không thể thiếu trong danh sách này. Đây luôn là đề tài học tiếng Anh được các bé quan tâm nhiều nhất. 

 

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Dog

dɔɡ

Chó

2

Cat

kæt

Mèo

3

Elephant

ˈɛləfənt

Voi

4

Lion

ˈlaɪən

Sư tử

5

Tiger

ˈtaɪɡər

Hổ

6

Giraffe

dʒɪˈræf

Hươu cao cổ

7

Monkey

ˈmʌŋki

Khỉ

8

Rabbit

ˈræbɪt

Thỏ

9

Kangaroo

kæŋɡəˈruː

Chuột túi

10

Panda

ˈpændə

Gấu trúc

11

Dolphin

ˈdɒlfɪn

Cá heo

12

Penguin

ˈpɛŋɡwɪn

Chim cánh cụt

13

Horse

hɔrs

Ngựa

14

Cow

kaʊ

15

Chicken

ˈtʃɪkɪn

16

Duck

dʌk

Vịt

17

Fish

fɪʃ

18

Butterfly

ˈbʌtərˌflaɪ

Bướm

19

Bee

biː

Ong

20

Ant

ænt

Kiến

Tiếng Anh cho béTừ vựng cơ bản chủ đề Màu sắc 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Tiếng anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng Màu Sắc

Thế giới màu sắc luôn thu hút sự chú ý của bé. Do đó, bố mẹ có thể tận dụng chủ đề này để học tiếng Anh cơ bản cho bé. 

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Red

rɛd

Màu đỏ

2

Blue

bluː

Màu xanh dương

3

Yellow

ˈjɛloʊ

Màu vàng

4

Green

ɡrin

Màu xanh lá cây

5

Orange

ˈɔrɪndʒ

Màu cam

6

Purple

ˈpɜːrpl̩

Màu tím

7

Pink

pɪŋk

Màu hồng

8

Brown

braʊn

Màu nâu

9

Black

blæk

Màu đen

10

White

waɪt

Màu trắng

11

Gray

ɡreɪ

Màu xám

12

Gold

ɡoʊld

Màu vàng óng

13

Silver

ˈsɪlvər

Màu bạc

14

Light Blue

laɪt bluː

Màu xanh da trời nhạt

15

Dark Green

dɑrk ɡrin

Màu xanh lá cây đậm

16

Bright Yellow

braɪt ˈjɛloʊ

Màu vàng sáng

17

Pale Pink

peɪl pɪŋk

Màu hồng nhạt

18

Deep Purple

dip ˈpɜːrpl̩

Màu tím đậm

19

Chocolate Brown

ˈtʃɑːklət braʊn

Màu nâu socola

20

Snow White

snoʊ waɪt

Màu trắng tuyết

 

Một trong những cách để giúp bé có thể ghi nhớ dễ hơn về chủ đề màu sắc là học tiếng anh thông qua những bài hát tiếng anh thiếu nhi vui nhộn.

Từ vựng tiếng Anh cơ bản dành cho bé: chủ đề các bộ phận cơ thể 

Học tiếng Anh cho trẻ em với chủ đề các bộ phận cơ thể giúp bé có những giây phút học tập thú vị. Bé sẽ dễ dàng ghi nhớ vì đây là một đề tài rất quen thuộc với mình. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Bộ Phận Cơ Thể Người

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Head

hɛd

Đầu

2

Hair

hɛr

Tóc

3

Face

feɪs

Mặt

4

Eye

Mắt

5

Nose

noʊz

Mũi

6

Mouth

maʊθ

Miệng

7

Ear

ɪr

Tai

8

Tooth

tuθ

Răng

9

Tongue

tʌŋ

Lưỡi

10

Lip

lɪp

Môi

11

Neck

nɛk

Cổ

12

Shoulder

ˈʃoʊldər

Vai

13

Arm

ɑrm

Cánh tay

14

Hand

hænd

Bàn tay

15

Finger

ˈfɪŋgər

Ngón tay

16

Thumb

θʌm

Ngón cái

17

Leg

lɛg

Chân

18

Knee

ni

Đầu gối

19

Foot

fʊt

Bàn chân

20

Toe

toʊ

Ngón chân

Từ vựng tiếng Anh cho bé: chủ đề thời tiết

Chủ đề thời tiết cũng là một khía cạnh học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho bé. Thông qua đó, bé vừa tích lũy thêm vốn từ, vừa biết cách mô tả thời tiết trong ngày. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Tiếng anh cho bé với chủ đề từ vựng Thời Tiết

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Sunny

ˈsʌni

Nắng

2

Cloudy

ˈklaʊdi

Âm u

3

Rainy

ˈreɪni

Mưa

4

Windy

ˈwɪndi

Gió

5

Snowy

ˈsnoʊi

Tuyết

6

Foggy

ˈfɔːɡi

Sương mù

7

Stormy

ˈstɔːrmi

Bão

8

Hot

hɑt

Nóng

9

Cold

koʊld

Lạnh

10

Warm

wɔrm

Ấm áp

11

Mild

maɪld

Ôn hòa

12

Freezing

ˈfriːzɪŋ

Lạnh cóng

13

Breezy

ˈbriːzi

Gió nhẹ

14

Humid

ˈhjuːmɪd

Ẩm

15

Clear

klɪr

Trời quang

16

Overcast

ˈoʊvərkæst

Trời âm u

17

Drizzle

ˈdrɪzl̩

Mưa phùn

18

Thunderstorm

ˈθʌndərˌstɔrm

Cơn bão có sấm sét

19

Rainbow

ˈreɪnboʊ

Cầu vồng

20

Hail

heɪl

Mưa đá

Học tiếng Anh dành cho béTừ vựng chủ đề Thực phẩm và đồ uống

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Tiếng anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề Đồ Ăn Thức Uống

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Apple

ˈæpl̩

Quả táo

2

Banana

bəˈnænə

Quả chuối

3

Orange

ˈɔrɪndʒ

Quả cam

4

Grapes

ɡreɪps

Nho

5

Strawberry

ˈstrɔːberi

Dâu tây

6

Carrot

ˈkærət

Cà rốt

7

Tomato

təˈmeɪtoʊ

Quả cà chua

8

Bread

brɛd

Bánh mì

9

Cheese

tʃiz

Phô mai

10

Egg

ɛɡ

Trứng

11

Milk

mɪlk

Sữa

12

Juice

dʒus

Nước trái cây

13

Watermelon

ˈwɔːtərmɛlən

Dưa hấu

14

Pizza

ˈpitsə

Bánh pizza

15

Burger

ˈbɜːrɡər

Bánh burger

16

Fries

fraɪz

Khoai tây chiên

17

Ice Cream

aɪs krim

Kem

18

Cake

keɪk

Bánh ngọt

19

Chocolate

ˈtʃɔklət

Sô cô la

20

Yogurt

ˈjoʊɡərt

Sữa chua

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé: chủ đề Đồ chơi 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản về trò chơi cho bé luôn là chủ đề thu hút sự chú ý của bé. Thông qua việc tìm hiểu tên gọi tiếng Anh của các món đồ chơi mà mình yêu thích, bé sẽ nhanh chóng ghi nhớ những gì được học. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng Đồ Chơi

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Teddy Bear

ˈtɛdi bɛr

Gấu bông

2

Doll

doʊl

Búp bê

3

Toy Car

tɔɪ kɑr

Xe đồ chơi

4

Lego

ˈleɡoʊ

Đồ chơi Lego

5

Puzzle

ˈpʌzl̩

Đồ chơi ghép hình

6

Ball

bɔːl

Quả bóng

7

Blocks

blɑːks

Khối xây

8

Toy Train

tɔɪ treɪn

Đồ chơi tàu hỏa

9

Jump Rope

dʒʌmp roʊp

Dây nhảy

10

Puzzle

ˈpʌzl̩

Đồ chơi ghép hình

11

Kite

kaɪt

Kite

12

Board Game

bɔrd ɡeɪm

Trò chơi bàn

13

Action Figure

ˈækʃən ˈfɪɡjər

Nhân vật hành động

14

Yo-Yo

ˈjoʊ joʊ

Đồ chơi búa bài

15

Jigsaw Puzzle

ˈdʒɪɡsɔː pʌzl̩

Đồ chơi ghép hình

16

Play Dough

pleɪ doʊ

Đất nặn

17

Toy Phone

tɔɪ foʊn

Đồ chơi điện thoại

18

Building Blocks

ˈbɪldɪŋ blɑːks

Khối xây

19

Tricycle

ˈtraɪsɪkəl

Xe đạp ba bánh

20

Dollhouse

doʊlhaʊs

Nhà búp bê

Tiếng Anh dành cho béTừ vựng chủ đề nơi chốn

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Tiếng Anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề Nơi Chốn

Các hoạt động vui chơi và sinh hoạt luôn xoay quanh các điạ điểm từ trong nhà ra đến ngoài trời. Do đó, bố mẹ hãy tận dụng chủ đề này để dạy từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé nhé. 

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

House

haʊs

Nhà

2

Bedroom

ˈbɛdrum

Phòng ngủ

3

Living Room

ˈlɪvɪŋ rum

Phòng khách

4

Kitchen

ˈkɪtʃən

Bếp

5

Bathroom

ˈbæθrum

Phòng tắm

6

Garden

ˈɡɑːrdən

Vườn

7

Playground

ˈpleɪɡraʊnd

Sân chơi

8

Park

pɑːrk

Công viên

9

Beach

bitʃ

Bãi biển

10

Pool

pul

Hồ bơi

11

Forest

ˈfɔːrɪst

Rừng

12

Mountain

ˈmaʊntən

Núi

13

River

ˈrɪvər

Sông

14

Lake

leɪk

Hồ

15

Zoo

zuː

Sở thú

16

Museum

mjuːˈziəm

Bảo tàng

17

Library

ˈlaɪbrəri

Thư viện

18

Cinema

ˈsɪnəmə

Rạp chiếu phim

19

School

skuːl

Trường học

20

Playground

ˈpleɪɡraʊnd

Sân chơi

Từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ em: chủ đề Phương tiện giao thông

Bé sẽ luôn cảm thấy tò mò về các phương tiện giao thông xuất hiện xung quanh mình. Chính vì vậy, học tiếng Anh dành cho trẻ em với từ vựng chủ đề này sẽ thu hút được sự tập trung của bé khi bé được thỏa mãn trí tò mò của mình. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 1)
Từ vựng tiếng Anh dành cho bé về Phương Tiện Giao Thông

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Car

kɑːr

Xe hơi

2

Bus

bʌs

Xe bus

3

Train

treɪn

Tàu hỏa

4

Bicycle

ˈbaɪsɪkl

Xe đạp

5

Motorcycle

ˈmoʊtərˌsaɪkl

Xe máy

6

Boat

boʊt

Thuyền

7

Ship

ʃɪp

Tàu biển

8

Airplane

ˈɛrpleɪn

Máy bay

9

Helicopter

ˈhɛlɪˌkɑptər

Trực thăng

10

Truck

trʌk

Xe tải

11

Taxi

ˈtæksi

Xe taxi

12

Scooter

ˈskutər

Xe tay ga

13

Subway

ˈsʌbweɪ

Xe điện ngầm

14

Tram

træm

Xe điện

15

Van

væn

Xe bán

16

Rocket

ˈrɑːkɪt

Tên lửa

17

Hot Air Balloon

hɑt ɛr ˈbæluːn

Khinh khí cầu

18

Skateboard

ˈskeɪtˌbɔrd

Ván trượt

19

Roller Skates

ˈroʊlər skeɪts

Patin

20

Segway

ˈsɛɡˌweɪ

Xe điện cân bằng

KẾT LUẬN

Với bộ từ vựng tiếng Anh cho bé theo chủ đề gần gũi (Phần 1) kèm hình ảnh minh họa và Flashcard sinh động, việc học tiếng Anh trở nên dễ dàng và thú vị hơn bao giờ hết. Đây sẽ là nền tảng vững chắc giúp bé tự tin giao tiếp, phát triển kỹ năng ngôn ngữ và yêu thích tiếng Anh ngay từ những bước đầu tiên. Đừng quên theo dõi Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé ở các phần tiếp theo để bổ sung thêm nhiều chủ đề mới mẻ và hữu ích cho bé yêu của bạn.

 

Chia sẻ

Bài viết liên quan