"Tiếp nối hành trình học tập, bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho bé (Phần 2) mang đến nhiều chủ đề mới lạ kèm Flashcard minh họa sinh động. Giúp bé vừa học vừa chơi, ghi nhớ nhanh chóng và nuôi dưỡng niềm yêu thích tiếng Anh ngay từ nhỏ"
Dạy từ vựng tiếng Anh dành cho bé về chủ đề thời gian giúp bé nhanh chóng nắm bắt được các khái niệm ngày và giờ.
|
STT |
Từ vựng tiếng Anh |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
|
1 |
Second |
ˈsɛkənd |
Giây |
|
2 |
Minute |
ˈmɪnɪt |
Phút |
|
3 |
Hour |
aʊr |
Giờ |
|
4 |
Day |
deɪ |
Ngày |
|
5 |
Week |
wik |
Tuần |
|
6 |
Month |
mʌnθ |
Tháng |
|
7 |
Year |
jɪr |
Năm |
|
8 |
Morning |
ˈmɔrnɪŋ |
Buổi sáng |
|
9 |
Afternoon |
ˌæftərˈnun |
Buổi chiều |
|
10 |
Evening |
ˈivnɪŋ |
Buổi tối |
|
11 |
Night |
naɪt |
Đêm |
|
12 |
Today |
təˈdeɪ |
Hôm nay |
|
13 |
Yesterday |
ˈjɛstərˌdeɪ |
Hôm qua |
|
14 |
Tomorrow |
təˈmɑroʊ |
Ngày mai |
|
15 |
Weekday |
wik deɪ |
Ngày trong tuần |
|
16 |
Weekend |
ˈwiːkɛnd |
Cuối tuần |
|
17 |
Sunrise |
ˈsʌnraɪz |
Bình minh |
|
18 |
Sunset |
ˈsʌnsɛt |
Hoàng hôn |
|
19 |
Midnight |
ˈmɪdnaɪt |
Nửa đêm |
|
20 |
Clock |
klɑk |
Đồng hồ |
Dạy từ vựng tiếng Anh cho bé qua chủ đề quần áo cũng được rất nhiều phụ huynh áp dụng. Bởi vì đề tài này xuất hiện xung quanh bé hầu như là mỗi ngày. Do đó, học tiếng Anh cho bé thông qua chủ đề quần áo đem lại hiệu quả tích cực.
|
STT |
Từ vựng tiếng Anh |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
|
1 |
Hat |
hæt |
Mũ |
|
2 |
Cap |
kæp |
Nón |
|
3 |
Shirt |
ʃɜrt |
Áo sơ mi |
|
4 |
T-shirt |
ti ʃɜrt |
Áo thun |
|
5 |
Dress |
drɛs |
Đầm |
|
6 |
Skirt |
skɜrt |
Váy |
|
7 |
Pants |
pænts |
Quần dài |
|
8 |
Shorts |
ʃɔrts |
Quần short |
|
9 |
Sweater |
ˈswɛtər |
Áo len |
|
10 |
Jacket |
ˈʤækɪt |
Áo khoác |
|
11 |
Coat |
koʊt |
Áo choàng |
|
12 |
Socks |
sɑks |
Tất |
|
13 |
Shoes |
ʃuz |
Giày |
|
14 |
Sneakers |
ˈsnikərz |
Giày thể thao |
|
15 |
Sandals |
ˈsændlz |
Sandals |
|
16 |
Gloves |
glʌvz |
Găng tay |
|
17 |
Scarf |
skɑrf |
Khăn quàng cổ |
|
18 |
Sunglasses |
ˈsʌnˌɡlæsɪz |
Kính râm |
|
19 |
Backpack |
ˈbækˌpæk |
Ba lô |
|
20 |
Hat |
hæt |
Mũ |
Hầu hết các bậc phụ huynh sẽ kết hợp việc dạy tiếng Anh cơ bản cho trẻ em chủ đề nghề nghiệp với việc hỏi về việc làm ước mơ của bé.
|
STT |
Từ vựng tiếng Anh |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
|
1 |
Doctor |
ˈdɑktər |
Bác sĩ |
|
2 |
Teacher |
ˈtiːʧər |
Giáo viên |
|
3 |
Firefighter |
ˈfaɪərˌfaɪtər |
Lính cứu hỏa |
|
4 |
Police Officer |
pəˈlis ˈɔfəsər |
Cảnh sát |
|
5 |
Nurse |
nɜrs |
Y tá |
|
6 |
Pilot |
ˈpaɪlət |
Phi công |
|
7 |
Chef |
ʃɛf |
Đầu bếp |
|
8 |
Farmer |
ˈfɑrmər |
Nông dân |
|
9 |
Engineer |
ˌɛnʤəˈnɪr |
Kỹ sư |
|
10 |
Artist |
ˈɑrtɪst |
Họa sĩ |
|
11 |
Scientist |
ˈsaɪəntɪst |
Nhà khoa học |
|
12 |
Dentist |
ˈdɛntɪst |
Nha sĩ |
|
13 |
Baker |
ˈbeɪkər |
Thợ làm bánh |
|
14 |
Police Officer |
pəˈlis ˈɔfəsər |
Cảnh sát |
|
15 |
Artist |
ˈɑrtɪst |
Họa sĩ |
|
16 |
Scientist |
ˈsaɪəntɪst |
Nhà khoa học |
|
17 |
Dentist |
ˈdɛntɪst |
Nha sĩ |
|
18 |
Baker |
ˈbeɪkər |
Thợ làm bánh |
|
19 |
Athlete |
ˈæθˌlit |
Vận động viên |
|
20 |
Musician |
mjuˈzɪʃən |
Nhạc sĩ |
|
STT |
Từ vựng tiếng Anh |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
|
1 |
Happy |
ˈhæpi |
Hạnh phúc |
|
2 |
Sad |
sæd |
Buồn |
|
3 |
Angry |
ˈæŋgri |
Tức giận |
|
4 |
Excited |
ɪkˈsaɪtɪd |
Hào hứng |
|
5 |
Scared |
skɛrd |
Sợ hãi |
|
6 |
Nervous |
ˈnɜrvəs |
Lo lắng |
|
7 |
Surprised |
sərˈpraɪzd |
Ngạc nhiên |
|
8 |
Confused |
kənˈfjuzd |
Bối rối |
|
9 |
Bored |
bɔrd |
Chán |
|
10 |
Shy |
ʃaɪ |
Xấu hổ |
|
11 |
Curious |
ˈkjʊriəs |
Tò mò |
|
12 |
Proud |
praʊd |
Tự hào |
|
13 |
Worried |
ˈwɜrid |
Lo lắng |
|
14 |
Calm |
kɑm |
Bình tĩnh |
|
15 |
Frustrated |
ˈfrʌstretɪd |
Tức mình |
|
16 |
Content |
kənˈtɛnt |
Hài lòng |
|
17 |
Jealous |
ˈʤɛləs |
Ghen tị |
|
18 |
Embarrassed |
ɪmˈbærəst |
Xấu hổ |
|
19 |
Grateful |
ˈgreɪtfl |
Biết ơn |
|
20 |
Lonely |
ˈloʊnli |
Cô đơn |
Chủ đề số đếm sẽ giúp bé hình thành nền tảng cơ bản cho môn Toán học sau này cũng như các lĩnh vực liên quan đế số như ngày giờ, chiều cao, cân nặng, số điện thoại, địa chỉ nha.
|
STT |
Từ vựng tiếng Anh cho bé |
Phiên âm |
Nghĩa tiếng Việt |
|
1 |
One |
wʌn |
Một |
|
2 |
Two |
tu |
Hai |
|
3 |
Three |
θriː |
Ba |
|
4 |
Four |
fɔr |
Bốn |
|
5 |
Five |
faɪv |
Năm |
|
6 |
Six |
sɪks |
Sáu |
|
7 |
Seven |
ˈsɛvən |
Bảy |
|
8 |
Eight |
eɪt |
Tám |
|
9 |
Nine |
naɪn |
Chín |
|
10 |
Ten |
tɛn |
Mười |
|
11 |
Eleven |
ɪˈlɛvn |
Mười một |
|
12 |
Twelve |
twɛlv |
Mười hai |
|
13 |
Twenty |
ˈtwɛnti |
Hai mươi |
|
14 |
Thirty |
ˈθɜrti |
Ba mươi |
|
15 |
Hundred |
ˈhʌndrəd |
Một trăm |
|
16 |
Thousand |
ˈθaʊzənd |
Một nghìn |
|
17 |
Length |
lɛŋθ |
Chiều dài |
|
18 |
Width |
wɪdθ |
Chiều rộng |
|
19 |
Height |
haɪt |
Chiều cao |
|
20 |
Weight |
weɪt |
Cân nặng |
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Nghĩa từ vựng |
|
Circle |
/ˈsɜːkl/ |
Hình tròn |
|
Oval |
/ˈəʊvəl/ |
Hình trái xoan/hình bầu dục |
|
Square |
/skweər/ |
Hình vuông |
|
Triangle |
/ˈtraɪæŋɡl/ |
Hình tam giác |
|
Trapezium |
/trə'pi:zjəm/ |
Hình thang |
|
Pentagon |
/ˈpent̬əɡɑːn/ |
Hình ngũ giác |
|
Star |
/stɑːr/ |
Hình ngôi sao |
|
Hexagon |
/ˈheksəɡɑːn/ |
Hình lục giác |
|
Octagon |
/'ɔktəgən/ |
Hình bát giác |
|
Cube |
/kjuːb/ |
Hình lập phương |
|
Sphere |
/sfɪr/ |
Hình cầu |
|
Cylinder |
/ˈsɪlɪndər/ |
Hình trụ |
|
Pyramid |
/ˈpɪrəmɪd/ |
Hình chóp |
|
Cone |
/koʊn/ |
Hình nón |
Qua Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2), bé đã có thêm nhiều vốn từ mới phong phú và gần gũi trong đời sống. Nhằm giúp bé học tập hiệu quả hơn, phụ huynh có thể kết hợp flashcard minh họa, trò chơi luyện tập và các buổi học giao tiếp tại Anh Ngữ Đại Á. Với môi trường học thân thiện, giáo viên tận tâm và phương pháp giảng dạy hiện đại, Anh Ngữ Đại Á sẽ đồng hành cùng bé xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc ngay từ hôm nay.