DANH SÁCH THÔNG BÁO

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)

20/08/2025
Kỹ Năng

"Tiếp nối hành trình học tập, bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cho bé (Phần 2) mang đến nhiều chủ đề mới lạ kèm Flashcard minh họa sinh động. Giúp bé vừa học vừa chơi, ghi nhớ nhanh chóng và nuôi dưỡng niềm yêu thích tiếng Anh ngay từ nhỏ"

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé: chủ đề Thời gian 

Dạy từ vựng tiếng Anh dành cho bé về chủ đề thời gian giúp bé nhanh chóng nắm bắt được các khái niệm ngày và giờ. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Thời Gian

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Second

ˈsɛkənd

Giây

2

Minute

ˈmɪnɪt

Phút

3

Hour

aʊr

Giờ

4

Day

deɪ

Ngày

5

Week

wik

Tuần

6

Month

mʌnθ

Tháng

7

Year

jɪr

Năm

8

Morning

ˈmɔrnɪŋ

Buổi sáng

9

Afternoon

ˌæftərˈnun

Buổi chiều

10

Evening

ˈivnɪŋ

Buổi tối

11

Night

naɪt

Đêm

12

Today

təˈdeɪ

Hôm nay

13

Yesterday

ˈjɛstərˌdeɪ

Hôm qua

14

Tomorrow

təˈmɑroʊ

Ngày mai

15

Weekday

wik deɪ

Ngày trong tuần

16

Weekend

ˈwiːkɛnd

Cuối tuần

17

Sunrise

ˈsʌnraɪz

Bình minh

18

Sunset

ˈsʌnsɛt

Hoàng hôn

19

Midnight

ˈmɪdnaɪt

Nửa đêm

20

Clock

klɑk

Đồng hồ

Tiếng Anh cho béTừ vựng chủ đề Quần áo và phụ kiện

Dạy từ vựng tiếng Anh cho bé qua chủ đề quần áo cũng được rất nhiều phụ huynh áp dụng. Bởi vì đề tài này xuất hiện xung quanh bé hầu như là mỗi ngày. Do đó, học tiếng Anh cho bé thông qua chủ đề quần áo đem lại hiệu quả tích cực. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Quần áo và Phụ Kiện 

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Hat

hæt

2

Cap

kæp

Nón

3

Shirt

ʃɜrt

Áo sơ mi

4

T-shirt

ti ʃɜrt

Áo thun

5

Dress

drɛs

Đầm

6

Skirt

skɜrt

Váy

7

Pants

pænts

Quần dài

8

Shorts

ʃɔrts

Quần short

9

Sweater

ˈswɛtər

Áo len

10

Jacket

ˈʤækɪt

Áo khoác

11

Coat

koʊt

Áo choàng

12

Socks

sɑks

Tất

13

Shoes

ʃuz

Giày

14

Sneakers

ˈsnikərz

Giày thể thao

15

Sandals

ˈsændlz

Sandals

16

Gloves

glʌvz

Găng tay

17

Scarf

skɑrf

Khăn quàng cổ

18

Sunglasses

ˈsʌnˌɡlæsɪz

Kính râm

19

Backpack

ˈbækˌpæk

Ba lô

20

Hat

hæt

Tiếng Anh cho trẻ emTừ vựng chủ đề Nghề nghiệp 

Hầu hết các bậc phụ huynh sẽ kết hợp việc dạy tiếng Anh cơ bản cho trẻ em chủ đề nghề nghiệp với việc hỏi về việc làm ước mơ của bé. 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Nghề Nghiệp

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Doctor

ˈdɑktər

Bác sĩ

2

Teacher

ˈtiːʧər

Giáo viên

3

Firefighter

ˈfaɪərˌfaɪtər

Lính cứu hỏa

4

Police Officer

pəˈlis ˈɔfəsər

Cảnh sát

5

Nurse

nɜrs

Y tá

6

Pilot

ˈpaɪlət

Phi công

7

Chef

ʃɛf

Đầu bếp

8

Farmer

ˈfɑrmər

Nông dân

9

Engineer

ˌɛnʤəˈnɪr

Kỹ sư

10

Artist

ˈɑrtɪst

Họa sĩ

11

Scientist

ˈsaɪəntɪst

Nhà khoa học

12

Dentist

ˈdɛntɪst

Nha sĩ

13

Baker

ˈbeɪkər

Thợ làm bánh

14

Police Officer

pəˈlis ˈɔfəsər

Cảnh sát

15

Artist

ˈɑrtɪst

Họa sĩ

16

Scientist

ˈsaɪəntɪst

Nhà khoa học

17

Dentist

ˈdɛntɪst

Nha sĩ

18

Baker

ˈbeɪkər

Thợ làm bánh

19

Athlete

ˈæθˌlit

Vận động viên

20

Musician

mjuˈzɪʃən

Nhạc sĩ

Tiếng Anh trẻ emTừ vựng về Cảm xúc 

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Cảm Xúc

STT

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

Happy

ˈhæpi

Hạnh phúc

2

Sad

sæd

Buồn

3

Angry

ˈæŋgri

Tức giận

4

Excited

ɪkˈsaɪtɪd

Hào hứng

5

Scared

skɛrd

Sợ hãi

6

Nervous

ˈnɜrvəs

Lo lắng

7

Surprised

sərˈpraɪzd

Ngạc nhiên

8

Confused

kənˈfjuzd

Bối rối

9

Bored

bɔrd

Chán

10

Shy

ʃaɪ

Xấu hổ

11

Curious

ˈkjʊriəs

Tò mò

12

Proud

praʊd

Tự hào

13

Worried

ˈwɜrid

Lo lắng

14

Calm

kɑm

Bình tĩnh

15

Frustrated

ˈfrʌstretɪd

Tức mình

16

Content

kənˈtɛnt

Hài lòng

17

Jealous

ˈʤɛləs

Ghen tị

18

Embarrassed

ɪmˈbærəst

Xấu hổ

19

Grateful

ˈgreɪtfl

Biết ơn

20

Lonely

ˈloʊnli

Cô đơn

Từ vựng tiếng Anh trẻ emchủ đề Số đếm và đơn vị đo lường 

Chủ đề số đếm sẽ giúp bé hình thành nền tảng cơ bản cho môn Toán học sau này cũng như các lĩnh vực liên quan đế số như ngày giờ, chiều cao, cân nặng, số điện thoại, địa chỉ nha.

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề Số Đếm

STT

Từ vựng tiếng Anh cho bé

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

1

One

wʌn

Một

2

Two

tu

Hai

3

Three

θriː

Ba

4

Four

fɔr

Bốn

5

Five

faɪv

Năm

6

Six

sɪks

Sáu

7

Seven

ˈsɛvən

Bảy

8

Eight

eɪt

Tám

9

Nine

naɪn

Chín

10

Ten

tɛn

Mười

11

Eleven

ɪˈlɛvn

Mười một

12

Twelve

twɛlv

Mười hai

13

Twenty

ˈtwɛnti

Hai mươi

14

Thirty

ˈθɜrti

Ba mươi

15

Hundred

ˈhʌndrəd

Một trăm

16

Thousand

ˈθaʊzənd

Một nghìn

17

Length

lɛŋθ

Chiều dài

18

Width

wɪdθ

Chiều rộng

19

Height

haɪt

Chiều cao

20

Weight

weɪt

Cân nặng

Tiếng Anh trẻ emTừ vựng chủ đề hình khối

 

Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2)
Từ vựng tiếng Anh cho bé chủ đề hình học

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa từ vựng

Circle

/ˈsɜːkl/

Hình tròn

Oval 

/ˈəʊvəl/

Hình trái xoan/hình bầu dục

Square

/skweər/

Hình vuông

Triangle

/ˈtraɪæŋɡl/

Hình tam giác

Trapezium

/trə'pi:zjəm/

Hình thang

Pentagon

/ˈpent̬əɡɑːn/

Hình ngũ giác

Star

/stɑːr/

Hình ngôi sao

Hexagon

/ˈheksəɡɑːn/

Hình lục giác

Octagon 

/'ɔktəgən/

Hình bát giác

Cube

/kjuːb/

Hình lập phương

Sphere

/sfɪr/ 

Hình cầu

Cylinder

/ˈsɪlɪndər/

Hình trụ

Pyramid

/ˈpɪrəmɪd/

Hình chóp

Cone

/koʊn/

Hình nón

 

Qua Kho Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé: 350+ Từ Theo Chủ Đề Gần Gũi (Phần 2), bé đã có thêm nhiều vốn từ mới phong phú và gần gũi trong đời sống. Nhằm giúp bé học tập hiệu quả hơn, phụ huynh có thể kết hợp flashcard minh họa, trò chơi luyện tập và các buổi học giao tiếp tại Anh Ngữ Đại Á. Với môi trường học thân thiện, giáo viên tận tâm và phương pháp giảng dạy hiện đại, Anh Ngữ Đại Á sẽ đồng hành cùng bé xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc ngay từ hôm nay.

Chia sẻ

Bài viết liên quan